chiết áp
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thiết bị điện tử dùng để điều chỉnh điện áp hoặc cường độ dòng điện trong mạch bằng cách thay đổi điện trở một cách liên tục: "chiết áp" là một loại biến trở có ba chân, cho phép lấy ra một điện áp biến đổi được từ một điện áp cố định ban đầu.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chiết áp thường được dùng để chỉnh âm lượng trong các thiết bị âm thanh. (Thiết bị này cho phép người dùng xoay núm để tăng giảm độ lớn của tiếng.)
- Kỹ thuật viên thay thế chiết áp bị hỏng trên mạch điều khiển. (Người thợ lắp một bộ phận điều chỉnh điện áp mới vào bảng mạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Chiết áp đa vòng": loại chiết áp có độ chính xác cao, cần nhiều vòng xoay để thay đổi giá trị từ mức tối thiểu đến tối đa.
- Chiết áp đa vòng thích hợp cho các ứng dụng cần điều chỉnh tinh. (Thiết bị này được dùng khi cần sự thay đổi rất chính xác về điện áp.)
"Chiết áp tuyến tính": loại chiết áp mà sự thay đổi giá trị điện trở tỷ lệ thuận với góc quay của trục.
- Trong mạch phân áp, người ta thường dùng chiết áp tuyến tính. (Loại biến trở này giúp điện áp đầu ra thay đổi một cách đều đặn.)
Biến thể và từ gần giống
- Biến trở (danh từ): thiết bị điện trở có giá trị thay đổi được, là tên gọi chung hơn, trong đó "chiết áp" là một loại biến trở dùng để phân chia điện áp.
- Potentiometer (danh từ): tên tiếng Anh thông dụng của "chiết áp".
Từ đồng nghĩa
- Bộ chia điện áp: cụm từ mô tả chức năng chính của chiết áp.
- Biến trở xoay: tên gọi dựa trên cơ chế hoạt động (điều chỉnh bằng cách xoay trục).